police

Nghĩa

  • n. cảnh sát, công an
  • v. tuần tra, giữ trật tự
  • v. kiểm soát, quản lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the force of policemen and officers

Các dạng của từ

Số nhiều
police
Hiện tại phân từ
policing
Quá khứ phân từ
policed
Quá khứ đơn
policed
Ngôi thứ ba số ít
polices

Câu ví dụ

  1. n. cảnh sát, công an

    The police arrived at the scene just a few minutes after the accident happened.

    Cảnh sát đã có mặt tại hiện trường chỉ vài phút sau khi vụ tai nạn xảy ra.

  2. v. tuần tra, giữ trật tự

    Armed guards were hired to police the entrance during the music festival.

    Bảo vệ có vũ trang đã được thuê để giữ trật tự tại lối vào trong suốt lễ hội âm nhạc.

  3. v. kiểm soát, quản lý

    It is difficult for the government to police all content posted on social media.

    Chính phủ rất khó để kiểm soát toàn bộ nội dung được đăng tải trên mạng xã hội.