soap
Nghĩa
- n. xà phòng, lời nịnh hót
- v. xát xà phòng, nịnh hót
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a cleansing agent made from the salts of vegetable or animal fats
- n. money offered as a bribe
- n. street names for gamma hydroxybutyrate
- v. rub soap all over, usually with the purpose of cleaning
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- soaping
- Quá khứ đơn
- soaped
- Ngôi thứ ba số ít
- soaps
- Quá khứ phân từ
- soaped
Câu ví dụ
n. xà phòng, lời nịnh hót
Don't listen to his sweet words; it is just soap to get a promotion.
Đừng nghe những lời ngọt ngào của anh ta; đó chỉ là lời nịnh hót để được thăng chức thôi.
v. xát xà phòng, nịnh hót
You should soap your hands thoroughly before eating to prevent spreading germs.
Bạn nên xát xà phòng lên tay thật kỹ trước khi ăn để tránh làm lây lan vi khuẩn.