soap

Nghĩa

  • n. xà phòng, lời nịnh hót
  • v. xát xà phòng, nịnh hót

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cleansing agent made from the salts of vegetable or animal fats
  • n. money offered as a bribe
  • n. street names for gamma hydroxybutyrate
  • v. rub soap all over, usually with the purpose of cleaning

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
soaping
Quá khứ đơn
soaped
Ngôi thứ ba số ít
soaps
Quá khứ phân từ
soaped

Câu ví dụ

  1. n. xà phòng, lời nịnh hót

    Don't listen to his sweet words; it is just soap to get a promotion.

    Đừng nghe những lời ngọt ngào của anh ta; đó chỉ là lời nịnh hót để được thăng chức thôi.

  2. v. xát xà phòng, nịnh hót

    You should soap your hands thoroughly before eating to prevent spreading germs.

    Bạn nên xát xà phòng lên tay thật kỹ trước khi ăn để tránh làm lây lan vi khuẩn.