pronounce
Nghĩa
- v. phát âm
- v. tuyên bố
- v. khẳng định
Định nghĩa tiếng Anh
- v. speak, pronounce, or utter in a certain way
- v. pronounce judgment on
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- pronounced
- Quá khứ phân từ
- pronounced
- Hiện tại phân từ
- pronouncing
- Ngôi thứ ba số ít
- pronounces
Câu ví dụ
v. phát âm
It can be difficult for beginners to pronounce some French words correctly.
Người mới bắt đầu có thể thấy khó phát âm chính xác một số từ tiếng Pháp.
v. tuyên bố
The doctor will pronounce the patient fully recovered after a few more tests.
Bác sĩ sẽ tuyên bố bệnh nhân hồi phục hoàn toàn sau khi làm thêm một vài xét nghiệm.
v. khẳng định
Experts hesitate to pronounce which team will win the championship this year.
Các chuyên gia còn do dự chưa muốn khẳng định đội nào sẽ giành chức vô địch năm nay.