pronounce

Nghĩa

  • v. phát âm
  • v. tuyên bố
  • v. khẳng định

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. speak, pronounce, or utter in a certain way
  • v. pronounce judgment on

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
pronounced
Quá khứ phân từ
pronounced
Hiện tại phân từ
pronouncing
Ngôi thứ ba số ít
pronounces

Câu ví dụ

  1. v. phát âm

    It can be difficult for beginners to pronounce some French words correctly.

    Người mới bắt đầu có thể thấy khó phát âm chính xác một số từ tiếng Pháp.

  2. v. tuyên bố

    The doctor will pronounce the patient fully recovered after a few more tests.

    Bác sĩ sẽ tuyên bố bệnh nhân hồi phục hoàn toàn sau khi làm thêm một vài xét nghiệm.

  3. v. khẳng định

    Experts hesitate to pronounce which team will win the championship this year.

    Các chuyên gia còn do dự chưa muốn khẳng định đội nào sẽ giành chức vô địch năm nay.