proceeding

Nghĩa

  • n. tiến trình
  • n. hành động
  • n. thủ tục tố tụng
  • n. kỷ yếu hội nghị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (law) the institution of a sequence of steps by which legal judgments are invoked

Các dạng của từ

Số nhiều
proceedings

Câu ví dụ

  1. n. tiến trình

    The smooth proceeding of the event depends on how well the team works together.

    Tiến trình diễn ra suôn sẻ của sự kiện phụ thuộc vào mức độ hợp tác tốt của cả đội.

  2. n. hành động

    Hiding the truth from your family was a dishonest proceeding.

    Giấu giếm sự thật với gia đình là một hành động không trung thực.

  3. n. thủ tục tố tụng

    The court decided to start a legal proceeding against the company for tax fraud.

    Tòa án đã quyết định bắt đầu thủ tục tố tụng pháp lý chống lại công ty vì gian lận thuế.

  4. n. kỷ yếu hội nghị

    You can find all the presented research papers in the annual conference proceeding.

    Bạn có thể tìm thấy tất cả các bài báo cáo nghiên cứu được trình bày trong kỷ yếu hội nghị hàng năm.