stand

Nghĩa

  • v. đứng
  • v. chịu đựng
  • n. chỗ đứng
  • n. quan điểm
  • n. gian hàng
  • n. khán đài

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the position where a thing or person stands
  • n. a growth of similar plants (usually trees) in a particular area
  • n. a small table for holding articles of various kinds
  • n. an interruption of normal activity

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
stood
Hiện tại phân từ
standing
Ngôi thứ ba số ít
stands
Quá khứ phân từ
stood

Câu ví dụ

  1. v. đứng

    Please stand up when the teacher enters the classroom.

    Vui lòng đứng dậy khi giáo viên vào lớp học.

  2. v. chịu đựng

    I cannot stand the noise from the construction site next door.

    Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn từ công trường xây dựng bên cạnh.

  3. n. chỗ đứng

    The company has gained a firm stand in the international market.

    Công ty đã giành được một chỗ đứng vững chắc trên thị trường quốc tế.

  4. n. quan điểm

    The director explained his stand on the new environmental policy.

    Giám đốc đã giải thích quan điểm của mình về chính sách môi trường mới.

  5. n. gian hàng

    We bought some fresh oranges from a fruit stand on the street.

    Chúng tôi đã mua một ít cam tươi từ một gian hàng trái cây trên phố.

  6. n. khán đài

    Thousands of fans gathered in the stand to cheer for their team.

    Hàng nghìn người hâm mộ đã tập trung trên khán đài để cổ vũ cho đội của họ.