vaccine

Nghĩa

  • n. vắc-xin
  • adj. thuộc vắc-xin

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. immunogen consisting of a suspension of weakened or dead pathogenic cells injected in order to stimulate the production of antibodies

Các dạng của từ

Số nhiều
vaccines

Câu ví dụ

  1. n. vắc-xin

    Scientists are working hard to develop an effective vaccine against the new virus.

    Các nhà khoa học đang nỗ lực nghiên cứu để phát triển một loại vắc-xin hiệu quả chống lại chủng vi-rút mới.

  2. adj. thuộc vắc-xin

    The government launched a large-scale vaccine campaign to protect public health.

    Chính phủ đã phát động một chiến dịch vắc-xin trên quy mô lớn nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng.