spelling

Nghĩa

  • n. sự đánh vần
  • n. cách viết chính tả

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. forming words with letters according to the principles underlying accepted usage

Các dạng của từ

Số nhiều
spellings

Câu ví dụ

  1. n. sự đánh vần

    The teacher helped the young student with the spelling of her long last name.

    Giáo viên đã giúp học sinh nhỏ tuổi đánh vần họ tên dài của cô bé.

  2. n. cách viết chính tả

    You should check your essay carefully to make sure there are no mistakes in spelling.

    Bạn nên kiểm tra bài luận cẩn thận để đảm bảo không có lỗi chính tả.