systematic

Nghĩa

  • adj. có hệ thống, có phương pháp, phân loại

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. characterized by order and planning

Các dạng của từ

Số nhiều
systematics

Câu ví dụ

  1. adj. có hệ thống, có phương pháp, phân loại

    To improve your vocabulary efficiently, you need to use a systematic study plan rather than learning random words.

    Để cải thiện vốn từ vựng một cách hiệu quả, bạn cần sử dụng một kế hoạch học tập có phương pháp thay vì học ngẫu nhiên các từ.