shutdown

Nghĩa

  • n. sự tắt máy
  • n. sự ngừng hoạt động

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. termination of operations

Các dạng của từ

Số nhiều
shutdowns

Câu ví dụ

  1. n. sự tắt máy

    You should save all your open files before performing a complete shutdown of the computer.

    Bạn nên lưu lại tất cả các tập tin đang mở trước khi thực hiện việc tắt máy hoàn toàn.

  2. n. sự ngừng hoạt động

    The sudden shutdown of the factory left hundreds of workers without jobs.

    Sự ngừng hoạt động đột ngột của nhà máy đã khiến hàng trăm công nhân rơi vào cảnh mất việc làm.