runner

Nghĩa

  • n. vận động viên chạy bộ
  • n. người đưa tin
  • n. thanh trượt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who travels on foot by running
  • n. a person who is employed to deliver messages or documents
  • n. a trained athlete who competes in foot races
  • n. a long narrow carpet

Các dạng của từ

Số nhiều
runners

Câu ví dụ

  1. n. vận động viên chạy bộ

    The runner trained every morning to prepare for the upcoming marathon.

    Vận động viên chạy bộ đã tập luyện mỗi sáng để chuẩn bị cho giải marathon sắp tới.

  2. n. người đưa tin

    During the war, a young runner was sent to deliver an urgent message to the front line.

    Trong thời chiến, một người đưa tin trẻ tuổi đã được cử đi gửi một thông điệp khẩn cấp ra tiền tuyến.

  3. n. thanh trượt

    He applied some oil to the runner of the drawer so it would open more smoothly.

    Anh ấy đã tra một ít dầu vào thanh trượt của ngăn kéo để nó mở ra mượt mà hơn.