track
Nghĩa
- n. đường ray
- n. vết chân
- n. đường đua
- v. theo dấu
- v. đi theo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a pair of parallel rails providing a runway for wheels
- n. an endless metal belt on which tracked vehicles move over the ground
- n. (computer science) one of the circular magnetic paths on a magnetic disk that serve as a guide for writing and reading data
- n. a groove on a phonograph recording
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- tracked
- Quá khứ đơn
- tracked
- Hiện tại phân từ
- tracking
- Ngôi thứ ba số ít
- tracks
Câu ví dụ
n. đường ray
Workers are repairing the train track to ensure safety for passengers.
Các công nhân đang sửa chữa đường ray tàu hỏa để đảm bảo an toàn cho hành khách.
n. vết chân
The hunter followed the animal tracks in the deep snow.
Người thợ săn đã đi theo những vết chân động vật trên lớp tuyết dày.
n. đường đua
The runners took their positions on the track before the race started.
Các vận động viên chạy bộ đã vào vị trí trên đường đua trước khi trận đấu bắt đầu.
v. theo dấu
You can use this app to track your package delivery in real time.
Bạn có thể dùng ứng dụng này để theo dấu đơn hàng theo thời gian thực.
v. đi theo
The guide asked the tourists to track him closely through the dark cave.
Người hướng dẫn viên yêu cầu khách du lịch đi theo ông ấy sát sao khi qua hang động tối.