track

Nghĩa

  • n. đường ray
  • n. vết chân
  • n. đường đua
  • v. theo dấu
  • v. đi theo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a pair of parallel rails providing a runway for wheels
  • n. an endless metal belt on which tracked vehicles move over the ground
  • n. (computer science) one of the circular magnetic paths on a magnetic disk that serve as a guide for writing and reading data
  • n. a groove on a phonograph recording

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
tracked
Quá khứ đơn
tracked
Hiện tại phân từ
tracking
Ngôi thứ ba số ít
tracks

Câu ví dụ

  1. n. đường ray

    Workers are repairing the train track to ensure safety for passengers.

    Các công nhân đang sửa chữa đường ray tàu hỏa để đảm bảo an toàn cho hành khách.

  2. n. vết chân

    The hunter followed the animal tracks in the deep snow.

    Người thợ săn đã đi theo những vết chân động vật trên lớp tuyết dày.

  3. n. đường đua

    The runners took their positions on the track before the race started.

    Các vận động viên chạy bộ đã vào vị trí trên đường đua trước khi trận đấu bắt đầu.

  4. v. theo dấu

    You can use this app to track your package delivery in real time.

    Bạn có thể dùng ứng dụng này để theo dấu đơn hàng theo thời gian thực.

  5. v. đi theo

    The guide asked the tourists to track him closely through the dark cave.

    Người hướng dẫn viên yêu cầu khách du lịch đi theo ông ấy sát sao khi qua hang động tối.