centre

Nghĩa

  • n. trung tâm
  • n. điểm giữa
  • n. trung phong
  • adj. ở giữa
  • v. tập trung
  • v. đặt vào trung tâm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a low-lying region in central France

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
centred
Quá khứ phân từ
centred
Ngôi thứ ba số ít
centres
Hiện tại phân từ
centring

Câu ví dụ

  1. n. trung tâm

    The city centre is always crowded with tourists on the weekend.

    Trung tâm thành phố luôn đông đúc khách du lịch vào cuối tuần.

  2. n. điểm giữa

    Put the vase right in the centre of the dining table.

    Hãy đặt bình hoa vào đúng điểm giữa của bàn ăn.

  3. n. trung phong

    He plays as a centre for his school basketball team.

    Cậu ấy chơi ở vị trí trung phong cho đội bóng rổ của trường.

  4. adj. ở giữa

    I reserved three seats in the centre row of the cinema.

    Tôi đã đặt ba ghế ở hàng giữa của rạp chiếu phim.

  5. v. tập trung

    The discussion will centre on how to improve customer service.

    Buổi thảo luận sẽ tập trung vào cách cải thiện dịch vụ khách hàng.

  6. v. đặt vào trung tâm

    Please centre the title on the top of the page.

    Vui lòng đặt tiêu đề vào trung tâm của phần đầu trang.