credit

Nghĩa

  • n. tín dụng
  • n. lòng tin
  • n. học chỉ
  • n. sự công nhận
  • v. tin tưởng
  • v. quy công cho

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. money available for a client to borrow
  • n. an accounting entry acknowledging income or capital items
  • n. used in the phrase `to your credit' in order to indicate an achievement deserving praise;
  • n. arrangement for deferred payment for goods and services

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
credited
Ngôi thứ ba số ít
credits
Hiện tại phân từ
crediting
Quá khứ đơn
credited

Câu ví dụ

  1. n. tín dụng

    The bank refused to extend her credit because she had a poor repayment history.

    Ngân hàng đã từ chối cấp thêm tín dụng cho cô ấy vì cô ấy có lịch sử trả nợ không tốt.

  2. n. lòng tin

    His honest explanation gave credit to the story he told us earlier.

    Lời giải thích trung thực của anh ấy đã tạo thêm lòng tin cho câu chuyện mà anh ấy kể với chúng tôi trước đó.

  3. n. học chỉ

    Students must complete at least thirty credits to finish this university course.

    Sinh viên phải hoàn thành ít nhất ba mươi học chỉ để hoàn thành khóa học đại học này.

  4. n. sự công nhận

    She deserves full credit for organizing such a successful community event.

    Cô ấy đáng nhận được sự công nhận đầy đủ vì đã tổ chức một sự kiện cộng đồng thành công như vậy.

  5. v. tin tưởng

    I can hardly credit that he managed to fix the car all by himself.

    Tôi khó mà tin tưởng được rằng anh ấy lại có thể tự mình sửa xong chiếc xe.

  6. v. quy công cho

    The researchers credit the new medicine with saving hundreds of lives this year.

    Các nhà nghiên cứu quy công cho loại thuốc mới đã cứu sống hàng trăm người trong năm nay.