previous
Nghĩa
- adj. trước
- adj. vội vàng
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. just preceding something else in time or order
- adj. too soon or too hasty
Câu ví dụ
adj. trước
She had no previous experience in teaching before joining the school.
Cô ấy không có kinh nghiệm dạy học trước đó trước khi gia nhập trường.
adj. vội vàng
Don't you think it's a bit previous to celebrate before we get the final results?
Bạn có nghĩ là hơi vội vàng khi ăn mừng trước khi chúng ta có kết quả cuối cùng không?