aggregate

Nghĩa

  • n. tổng số
  • n. vật liệu gộp
  • adj. tổng cộng
  • v. tập hợp
  • v. tổng số lên đến

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. material such as sand or gravel used with cement and water to make concrete, mortar, or plaster
  • n. a sum total of many heterogenous things taken together
  • v. amount in the aggregate to
  • v. gather in a mass, sum, or whole

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
aggregated
Hiện tại phân từ
aggregating
Ngôi thứ ba số ít
aggregates
Quá khứ đơn
aggregated

Câu ví dụ

  1. n. tổng số

    The team won the championship with an aggregate of five goals over two matches.

    Đội bóng đã giành chức vô địch với tổng số năm bàn thắng sau hai lượt trận.

  2. n. vật liệu gộp

    Concrete is made by mixing cement, water, and sand or coarse aggregate.

    Bê tông được tạo ra bằng cách trộn xi măng, nước và cát hoặc vật liệu gộp thô.

  3. adj. tổng cộng

    The aggregate sales for all three stores reached one million dollars this year.

    Doanh thu tổng cộng của cả ba cửa hàng đã đạt một triệu đô la trong năm nay.

  4. v. tập hợp

    The website aggregates news stories from many different sources.

    Trang web này tập hợp các tin tức từ nhiều nguồn khác nhau.

  5. v. tổng số lên đến

    The total losses during the natural disaster aggregated to millions of dollars.

    Tổng thiệt hại trong đợt thiên tai đã tổng số lên đến hàng triệu đô la.