aggregate
Nghĩa
- n. tổng số
- n. vật liệu gộp
- adj. tổng cộng
- v. tập hợp
- v. tổng số lên đến
Định nghĩa tiếng Anh
- n. material such as sand or gravel used with cement and water to make concrete, mortar, or plaster
- n. a sum total of many heterogenous things taken together
- v. amount in the aggregate to
- v. gather in a mass, sum, or whole
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- aggregated
- Hiện tại phân từ
- aggregating
- Ngôi thứ ba số ít
- aggregates
- Quá khứ đơn
- aggregated
Câu ví dụ
n. tổng số
The team won the championship with an aggregate of five goals over two matches.
Đội bóng đã giành chức vô địch với tổng số năm bàn thắng sau hai lượt trận.
n. vật liệu gộp
Concrete is made by mixing cement, water, and sand or coarse aggregate.
Bê tông được tạo ra bằng cách trộn xi măng, nước và cát hoặc vật liệu gộp thô.
adj. tổng cộng
The aggregate sales for all three stores reached one million dollars this year.
Doanh thu tổng cộng của cả ba cửa hàng đã đạt một triệu đô la trong năm nay.
v. tập hợp
The website aggregates news stories from many different sources.
Trang web này tập hợp các tin tức từ nhiều nguồn khác nhau.
v. tổng số lên đến
The total losses during the natural disaster aggregated to millions of dollars.
Tổng thiệt hại trong đợt thiên tai đã tổng số lên đến hàng triệu đô la.