room

Nghĩa

  • n. phòng, chỗ, khoảng trống
  • v. trọ, cho trọ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an area within a building enclosed by walls and floor and ceiling
  • n. space for movement
  • n. opportunity for
  • n. the people who are present in a room

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
rooming
Quá khứ đơn
roomed
Ngôi thứ ba số ít
rooms
Quá khứ phân từ
roomed

Câu ví dụ

  1. n. phòng, chỗ, khoảng trống

    We need to clear some room on the table before serving the dinner.

    Chúng ta cần dọn bớt khoảng trống trên bàn trước khi dọn bữa tối ra.

  2. v. trọ, cho trọ

    During his first year at university, he roomed with two other students in a small apartment.

    Trong năm đầu đại học, anh ấy ở trọ cùng hai sinh viên khác trong một căn hộ nhỏ.