room
Nghĩa
- n. phòng, chỗ, khoảng trống
- v. trọ, cho trọ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an area within a building enclosed by walls and floor and ceiling
- n. space for movement
- n. opportunity for
- n. the people who are present in a room
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- rooming
- Quá khứ đơn
- roomed
- Ngôi thứ ba số ít
- rooms
- Quá khứ phân từ
- roomed
Câu ví dụ
n. phòng, chỗ, khoảng trống
We need to clear some room on the table before serving the dinner.
Chúng ta cần dọn bớt khoảng trống trên bàn trước khi dọn bữa tối ra.
v. trọ, cho trọ
During his first year at university, he roomed with two other students in a small apartment.
Trong năm đầu đại học, anh ấy ở trọ cùng hai sinh viên khác trong một căn hộ nhỏ.