alone

Nghĩa

  • adj. cô đơn, một mình
  • adv. một mình, đơn độc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. isolated from others
  • adj. lacking companions or companionship
  • adj. exclusive of anyone or anything else
  • adj. radically distinctive and without equal

Câu ví dụ

  1. adj. cô đơn, một mình

    She felt completely alone in the new city until she made a few good friends.

    Cô ấy cảm thấy hoàn toàn cô đơn ở thành phố mới cho đến khi kết bạn được với vài người bạn tốt.

  2. adv. một mình, đơn độc

    He prefers to study alone in his room because it helps him concentrate better.

    Anh ấy thích học một mình trong phòng hơn vì điều đó giúp anh ấy tập trung tốt hơn.