sarcasm
Nghĩa
- n. sự mỉa mai
- n. lời châm biếm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. witty language used to convey insults or scorn
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sarcasms
Câu ví dụ
n. sự mỉa mai
I could tell from the tone of her voice that she was using sarcasm.
Tôi có thể nhận ra từ tông giọng của cô ấy rằng cô ấy đang dùng sự mỉa mai.
n. lời châm biếm
His comment about my cooking was meant as a mild sarcasm, but it hurt my feelings.
Lời nhận xét của anh ấy về món tôi nấu chỉ là một lời châm biếm nhẹ nhàng, nhưng nó làm tôi tổn thương.