sarcasm

Nghĩa

  • n. sự mỉa mai
  • n. lời châm biếm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. witty language used to convey insults or scorn

Các dạng của từ

Số nhiều
sarcasms

Câu ví dụ

  1. n. sự mỉa mai

    I could tell from the tone of her voice that she was using sarcasm.

    Tôi có thể nhận ra từ tông giọng của cô ấy rằng cô ấy đang dùng sự mỉa mai.

  2. n. lời châm biếm

    His comment about my cooking was meant as a mild sarcasm, but it hurt my feelings.

    Lời nhận xét của anh ấy về món tôi nấu chỉ là một lời châm biếm nhẹ nhàng, nhưng nó làm tôi tổn thương.