rubbish

Nghĩa

  • n. rác rưởi
  • n. lời nhảm nhí

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. worthless material that is to be disposed of
  • v. attack strongly

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
rubbished
Quá khứ phân từ
rubbished
Hiện tại phân từ
rubbishing
Ngôi thứ ba số ít
rubbishes

Câu ví dụ

  1. n. rác rưởi

    Please take out the rubbish before you go to work this morning.

    Vui lòng mang rác đi đổ trước khi bạn đi làm sáng nay nhé.

  2. n. lời nhảm nhí

    Don't listen to him, he is talking complete rubbish.

    Đừng nghe anh ta, anh ta đang nói toàn những lời nhảm nhí thôi.