rubbish
Nghĩa
- n. rác rưởi
- n. lời nhảm nhí
Định nghĩa tiếng Anh
- n. worthless material that is to be disposed of
- v. attack strongly
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- rubbished
- Quá khứ phân từ
- rubbished
- Hiện tại phân từ
- rubbishing
- Ngôi thứ ba số ít
- rubbishes
Câu ví dụ
n. rác rưởi
Please take out the rubbish before you go to work this morning.
Vui lòng mang rác đi đổ trước khi bạn đi làm sáng nay nhé.
n. lời nhảm nhí
Don't listen to him, he is talking complete rubbish.
Đừng nghe anh ta, anh ta đang nói toàn những lời nhảm nhí thôi.