surplus

Nghĩa

  • n. số dư, thặng dư
  • adj. dư thừa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a quantity much larger than is needed
  • adj. more than is needed, desired, or required

Các dạng của từ

Số nhiều
surpluss

Câu ví dụ

  1. n. số dư, thặng dư

    The company decided to invest its budget surplus into researching new products.

    Công ty đã quyết định đầu tư số tiền ngân sách thặng dư vào việc nghiên cứu các sản phẩm mới.

  2. adj. dư thừa

    The farm donated its surplus grain to help families affected by the flood.

    Trang trại đã quyên góp số lúa gạo dư thừa để giúp đỡ các gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.