remind

Nghĩa

  • v. nhắc nhở
  • v. làm nhớ lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. put in the mind of someone

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
reminded
Quá khứ phân từ
reminded
Ngôi thứ ba số ít
reminds
Hiện tại phân từ
reminding

Câu ví dụ

  1. v. nhắc nhở

    Please remind me to submit the report before 5 p.m. today.

    Xin hãy nhắc nhở tôi nộp bản báo cáo trước 5 giờ chiều nay.

  2. v. làm nhớ lại

    This old photo reminds me of my happy childhood in the countryside.

    Bức ảnh cũ này làm tôi nhớ lại tuổi thơ hạnh phúc ở quê nhà.