remind
Nghĩa
- v. nhắc nhở
- v. làm nhớ lại
Định nghĩa tiếng Anh
- v. put in the mind of someone
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- reminded
- Quá khứ phân từ
- reminded
- Ngôi thứ ba số ít
- reminds
- Hiện tại phân từ
- reminding
Câu ví dụ
v. nhắc nhở
Please remind me to submit the report before 5 p.m. today.
Xin hãy nhắc nhở tôi nộp bản báo cáo trước 5 giờ chiều nay.
v. làm nhớ lại
This old photo reminds me of my happy childhood in the countryside.
Bức ảnh cũ này làm tôi nhớ lại tuổi thơ hạnh phúc ở quê nhà.