reckless

Nghĩa

  • adj. liều lĩnh
  • adj. coi thường

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. marked by defiant disregard for danger or consequences
  • adj. characterized by careless unconcern

Câu ví dụ

  1. adj. liều lĩnh

    Driving at such a high speed in heavy rain is extremely reckless.

    Lái xe ở tốc độ cao như vậy khi trời mưa to là vô cùng liều lĩnh.

  2. adj. coi thường

    The young man showed a reckless disregard for his own safety when climbing the cliff without equipment.

    Chàng trai trẻ thể hiện sự coi thường sự an toàn của chính mình khi leo vách đá mà không có dụng cụ bảo hộ.