superiority

Nghĩa

  • n. sự ưu việt
  • n. thái độ trịch thượng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being superior
  • n. the quality of being at a competitive advantage
  • n. displaying a sense of being better than others

Các dạng của từ

Số nhiều
superiorities

Câu ví dụ

  1. n. sự ưu việt

    The technological superiority of the new hybrid car makes it very popular among young drivers.

    Sự ưu việt về công nghệ của mẫu xe lai điện mới giúp nó rất được người lái xe trẻ tuổi ưa chuộng.

  2. n. thái độ trịch thượng

    Nobody likes working with Him because of his annoying air of superiority.

    Không ai thích làm việc với anh ấy vì thái độ trịch thượng khó chịu của anh ấy.