societal
Nghĩa
- adj. thuộc xã hội
Định nghĩa tiếng Anh
- a relating to human society and its members
Các dạng của từ
- Số nhiều
- societals
Câu ví dụ
adj. thuộc xã hội
Education plays a key role in bringing about positive societal changes.
Giáo dục đóng vai trò then chốt trong việc mang lại những thay đổi tích cực thuộc về xã hội.