societal

Nghĩa

  • adj. thuộc xã hội

Định nghĩa tiếng Anh

  • a relating to human society and its members

Các dạng của từ

Số nhiều
societals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc xã hội

    Education plays a key role in bringing about positive societal changes.

    Giáo dục đóng vai trò then chốt trong việc mang lại những thay đổi tích cực thuộc về xã hội.