vaccination
Nghĩa
- n. sự tiêm chủng, việc tiêm vắc-xin
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the scar left following inoculation with a vaccine
Các dạng của từ
- Số nhiều
- vaccinations
Câu ví dụ
n. sự tiêm chủng, việc tiêm vắc-xin
Flu vaccination is recommended every year before the winter starts.
Việc tiêm vắc-xin cúm được khuyên nên thực hiện hằng năm trước khi mùa đông bắt đầu.