vaccination

Nghĩa

  • n. sự tiêm chủng, việc tiêm vắc-xin

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the scar left following inoculation with a vaccine

Các dạng của từ

Số nhiều
vaccinations

Câu ví dụ

  1. n. sự tiêm chủng, việc tiêm vắc-xin

    Flu vaccination is recommended every year before the winter starts.

    Việc tiêm vắc-xin cúm được khuyên nên thực hiện hằng năm trước khi mùa đông bắt đầu.