summarize
Nghĩa
- v. tóm tắt
- v. tổng kết
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be a summary of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- summarized
- Ngôi thứ ba số ít
- summarizes
- Hiện tại phân từ
- summarizing
- Quá khứ đơn
- summarized
Câu ví dụ
v. tóm tắt
At the end of the meeting, she asked me to summarize the main points for the team.
Vào cuối cuộc họp, cô ấy nhờ tôi tóm tắt lại các ý chính cho cả đội.
v. tổng kết
The final chapter of the report will summarize the results of the entire project.
Chương cuối của báo cáo sẽ tổng kết các kết quả của toàn bộ dự án.