summarize

Nghĩa

  • v. tóm tắt
  • v. tổng kết

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be a summary of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
summarized
Ngôi thứ ba số ít
summarizes
Hiện tại phân từ
summarizing
Quá khứ đơn
summarized

Câu ví dụ

  1. v. tóm tắt

    At the end of the meeting, she asked me to summarize the main points for the team.

    Vào cuối cuộc họp, cô ấy nhờ tôi tóm tắt lại các ý chính cho cả đội.

  2. v. tổng kết

    The final chapter of the report will summarize the results of the entire project.

    Chương cuối của báo cáo sẽ tổng kết các kết quả của toàn bộ dự án.