pedal
Nghĩa
- n. bàn đạp
- adj. thuộc về chân
- v. đạp xe
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a lever that is operated with the foot
- v. operate the pedals on a keyboard instrument
- adj. of or relating to the feet
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- pedalling
- Quá khứ đơn
- pedalled
- Quá khứ phân từ
- pedalled
- Ngôi thứ ba số ít
- pedals
Câu ví dụ
n. bàn đạp
He stepped hard on the brake pedal to stop the car in time.
Anh ấy nhấn mạnh vào bàn đạp phanh để kịp thời dừng xe lại.
adj. thuộc về chân
She went to the clinic to seek treatment for her pedal discomfort after the marathon.
Cô ấy đã đến phòng khám để điều trị cảm giác khó chịu ở chân sau giải chạy marathon.
v. đạp xe
We decided to pedal around the lake to enjoy the fresh air.
Chúng tôi quyết định đạp xe quanh hồ để tận hưởng không khí trong lành.