pedal

Nghĩa

  • n. bàn đạp
  • adj. thuộc về chân
  • v. đạp xe

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a lever that is operated with the foot
  • v. operate the pedals on a keyboard instrument
  • adj. of or relating to the feet

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
pedalling
Quá khứ đơn
pedalled
Quá khứ phân từ
pedalled
Ngôi thứ ba số ít
pedals

Câu ví dụ

  1. n. bàn đạp

    He stepped hard on the brake pedal to stop the car in time.

    Anh ấy nhấn mạnh vào bàn đạp phanh để kịp thời dừng xe lại.

  2. adj. thuộc về chân

    She went to the clinic to seek treatment for her pedal discomfort after the marathon.

    Cô ấy đã đến phòng khám để điều trị cảm giác khó chịu ở chân sau giải chạy marathon.

  3. v. đạp xe

    We decided to pedal around the lake to enjoy the fresh air.

    Chúng tôi quyết định đạp xe quanh hồ để tận hưởng không khí trong lành.