injury

Nghĩa

  • n. vết thương
  • n. sự tổn hại
  • n. sự xúc phạm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.
  • n. an accident that results in physical damage or hurt
  • n. an act that causes someone or something to receive physical damage
  • n. wrongdoing that violates another's rights and is unjustly inflicted

Các dạng của từ

Số nhiều
injuries

Câu ví dụ

  1. n. vết thương

    The football player suffered a serious knee injury during the match last night.

    Cầu thủ bóng đá đã bị một vết thương nghiêm trọng ở đầu gối trong trận đấu tối qua.

  2. n. sự tổn hại

    Spreading false rumors caused severe injury to the company's reputation.

    Việc lan truyền tin đồn thất thiệt đã gây ra sự tổn hại nghiêm trọng đến uy tín của công ty.

  3. n. sự xúc phạm

    He felt that her rude comments were an injury to his personal dignity.

    Anh ấy cảm thấy những lời bình luận thô lỗ của cô ta là một sự xúc phạm đến phẩm giá cá nhân của mình.