sensory

Nghĩa

  • adj. thuộc giác quan
  • adj. thuộc cảm giác

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. involving or derived from the senses

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc giác quan

    Bright lights and loud noises can cause sensory overload for some children.

    Ánh sáng chói và tiếng ồn lớn có thể gây ra tình trạng quá tải giác quan ở một số trẻ em.

  2. adj. thuộc cảm giác

    She described her sensory memory of smelling fresh coffee every morning at her grandmother's house.

    Cô ấy mô tả ký ức cảm giác về mùi cà phê thơm mỗi sáng tại nhà bà ngoại.