sensory
Nghĩa
- adj. thuộc giác quan
- adj. thuộc cảm giác
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. involving or derived from the senses
Câu ví dụ
adj. thuộc giác quan
Bright lights and loud noises can cause sensory overload for some children.
Ánh sáng chói và tiếng ồn lớn có thể gây ra tình trạng quá tải giác quan ở một số trẻ em.
adj. thuộc cảm giác
She described her sensory memory of smelling fresh coffee every morning at her grandmother's house.
Cô ấy mô tả ký ức cảm giác về mùi cà phê thơm mỗi sáng tại nhà bà ngoại.