stage

Nghĩa

  • n. giai đoạn
  • n. sân khấu
  • v. dàn dựng
  • v. tổ chức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a large platform on which people can stand and can be seen by an audience
  • n. the theater as a profession (usually `the stage')
  • n. a section or portion of a journey or course
  • n. any scene regarded as a setting for exhibiting or doing something

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
staged
Quá khứ đơn
staged
Hiện tại phân từ
staging
Ngôi thứ ba số ít
stages

Câu ví dụ

  1. n. giai đoạn

    The company is currently in the final stage of developing its new product.

    Công ty hiện đang ở giai đoạn cuối cùng trong việc phát triển sản phẩm mới.

  2. n. sân khấu

    The actor walked onto the stage and started singing in front of hundreds of people.

    Diễn viên bước ra sân khấu và bắt đầu hát trước hàng trăm người.

  3. v. dàn dựng

    The drama club decided to stage a famous play by Shakespeare this semester.

    Câu lạc bộ kịch đã quyết định dàn dựng một vở kịch nổi tiếng của Shakespeare trong học kỳ này.

  4. v. tổ chức

    Local workers are planning to stage a protest against the new policy.

    Các công nhân địa phương đang lên kế hoạch tổ chức một cuộc biểu tình chống lại chính sách mới.