sorry

Nghĩa

  • adj. xin lỗi
  • adj. đáng tiếc
  • adj. buồn phiền

Định nghĩa tiếng Anh

  • a feeling or expressing regret or sorrow or a sense of loss over something done or undone
  • adj. bad; unfortunate
  • adj. without merit
  • adj. causing dejection

Các dạng của từ

So sánh hơn
sorrier
So sánh nhất
sorriest

Câu ví dụ

  1. adj. xin lỗi

    I am really sorry for forgetting to bring your book today.

    Tôi thực sự xin lỗi vì đã quên mang cuốn sách của bạn hôm nay.

  2. adj. đáng tiếc

    It is a sorry situation that we have to cancel the concert due to the rain.

    Thật là một tình huống đáng tiếc khi chúng tôi phải hủy bỏ buổi hòa nhạc vì trời mưa.

  3. adj. buồn phiền

    She felt very sorry when she heard that her favorite teacher had left the school.

    Cô ấy cảm thấy rất buồn phiền khi nghe tin giáo viên yêu thích của mình đã chuyển trường.