feeling

Nghĩa

  • n. cảm giác, cảm xúc, sự thấu cảm
  • adj. giàu tình cảm, cảm động

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the experiencing of affective and emotional states
  • n. a physical sensation that you experience
  • n. an intuitive understanding of something

Các dạng của từ

Số nhiều
feelings

Câu ví dụ

  1. n. cảm giác, cảm xúc, sự thấu cảm

    I had a strange feeling that someone was watching me in the dark.

    Tôi có một cảm giác kỳ lạ rằng ai đó đang theo dõi mình trong bóng tối.

  2. adj. giàu tình cảm, cảm động

    She gave a feeling speech that moved many people in the audience to tears.

    Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy xúc động khiến nhiều khán giả phải rơi nước mắt.