kill

Nghĩa

  • n. sự giết chóc
  • n. con mồi bị hạ
  • v. giết
  • v. tiêu diệt
  • v. làm hỏng
  • v. hủy bỏ
  • v. xóa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the destruction of an enemy plane or ship or tank or missile
  • v. cause to die; put to death, usually intentionally or knowingly
  • v. thwart the passage of
  • v. be fatal

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
killed
Hiện tại phân từ
killing
Quá khứ đơn
killed
Ngôi thứ ba số ít
kills

Câu ví dụ

  1. n. sự giết chóc

    The documentary showed the brutal reality of the kill in the wild.

    Bộ phim tài liệu đã phản ánh thực tế tàn khốc của sự giết chóc trong tự nhiên.

  2. n. con mồi bị hạ

    The lion guarded its kill from the hungry hyenas.

    Con sư tử bảo vệ con mồi bị hạ khỏi đàn linh cẩu đang đói.

  3. v. giết

    The hunter was arrested for trying to kill a rare bird in the national park.

    Người thợ săn đã bị bắt vì cố gắng giết một loài chim quý hiếm trong vườn quốc gia.

  4. v. tiêu diệt

    You should use this spray to kill all the bacteria on the kitchen counter.

    Bạn nên dùng chai xịt này để tiêu diệt mọi vi khuẩn trên mặt bếp.

  5. v. làm hỏng

    His rude comment managed to kill the good mood at the dinner party.

    Lời bình luận thô lỗ của anh ấy đã làm hỏng không khí vui vẻ tại bữa tiệc tối.

  6. v. hủy bỏ

    The director decided to kill the project because of financial problems.

    Giám đốc đã quyết định hủy bỏ dự án vì các vấn đề tài chính.