hurry

Nghĩa

  • n. sự vội vã
  • v. hối hả
  • v. thúc giục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a condition of urgency making it necessary to hurry

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
hurried
Hiện tại phân từ
hurrying
Quá khứ phân từ
hurried
Ngôi thứ ba số ít
hurries

Câu ví dụ

  1. n. sự vội vã

    In his hurry to catch the last bus, he accidentally dropped his wallet on the street.

    Trong sự vội vã để kịp chuyến xe buýt cuối cùng, anh ấy đã vô tình đánh rơi ví trên đường.

  2. v. hối hả

    She had to hurry to the train station because her train was leaving in ten minutes.

    Cô ấy phải hối hả chạy ra ga tàu vì chuyến tàu của cô ấy sẽ khởi hành trong mười phút nữa.

  3. v. thúc giục

    The manager tried to hurry the team so they could finish the project before the deadline.

    Người quản lý đã cố gắng thúc giục cả đội để họ có thể hoàn thành dự án trước thời hạn.