physician

Nghĩa

  • n. bác sĩ điều trị
  • n. bác sĩ nội khoa
  • n. người làm dịu nỗi đau

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a licensed medical practitioner

Các dạng của từ

Số nhiều
physicians

Câu ví dụ

  1. n. bác sĩ điều trị

    You should follow the instructions given by your attending physician after leaving the hospital.

    Bạn nên làm theo hướng dẫn của bác sĩ điều trị sau khi xuất viện.

  2. n. bác sĩ nội khoa

    Since her illness was not severe enough for surgery, she was referred to a experienced physician.

    Vì bệnh của cô ấy chưa đến mức phải phẫu thuật, cô ấy đã được chuyển đến một bác sĩ nội khoa giàu kinh nghiệm.

  3. n. người làm dịu nỗi đau

    With her kind words and constant encouragement, she became a true physician to my broken heart.

    Với những lời tử tế cùng sự động viên liên tục, cô ấy đã trở thành một người làm dịu nỗi đau xoa dịu trái mạng bị tổn thương của tôi.