rifle

Nghĩa

  • n. súng trường
  • v. lục lọi, cướp phá
  • v. bắn bằng súng trường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a shoulder firearm with a long barrel and a rifled bore
  • v. go through in search of something; search through someone's belongings in an unauthorized way

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
rifled
Hiện tại phân từ
rifling
Quá khứ phân từ
rifled
Ngôi thứ ba số ít
rifles

Câu ví dụ

  1. n. súng trường

    The soldier carefully cleaned his rifle after returning from the training session.

    Người lính cẩn thận lau chùi khẩu súng trường của mình sau khi trở về từ buổi tập luyện.

  2. v. lục lọi, cướp phá

    The thief managed to rifle through all the drawers before the police arrived.

    Kẻ trộm đã kịp lục lọi tất cả các ngăn kéo trước khi cảnh sát đến.

  3. v. bắn bằng súng trường

    Hunters in this region often rifle at targets from a safe distance.

    Thợ săn ở vùng này thường bắn bằng súng trường vào các mục tiêu từ một khoảng cách an toàn.