strengthen

Nghĩa

  • v. củng cố
  • v. tăng cường
  • v. trở nên mạnh hơn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make strong or stronger
  • v. gain strength

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
strengthened
Hiện tại phân từ
strengthening
Quá khứ đơn
strengthened
Ngôi thứ ba số ít
strengthens

Câu ví dụ

  1. v. củng cố

    The company introduced new policies to strengthen customer trust in their brand.

    Công ty đã đưa ra các chính sách mới nhằm củng cố niềm tin của khách hàng đối với thương hiệu của họ.

  2. v. tăng cường

    The local government decided to strengthen security at the airport before the holiday season.

    Chính quyền địa phương đã quyết định tăng cường an ninh tại sân bay trước mùa nghỉ lễ.

  3. v. trở nên mạnh hơn

    As the storm moved toward the coast, it began to strengthen significantly.

    Khi di chuyển về phía bờ biển, cơn bão bắt đầu trở nên mạnh hơn đáng kể.