snap

Nghĩa

  • v. bẻ gãy
  • v. ngoạm
  • v. nói gắt gao
  • v. chụp ảnh nhanh
  • n. tiếng rắc
  • n. ảnh chụp nhanh
  • n. sự ngoạm
  • adj. đột ngột
  • adv. một cách đột ngột

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a spell of cold weather
  • n. the noise produced by the rapid movement of a finger from the tip to the base of the thumb on the same hand
  • n. a sudden breaking
  • n. a fastener used on clothing; fastens with a snapping sound

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
snapped
Quá khứ phân từ
snapped
Hiện tại phân từ
snapping
Ngôi thứ ba số ít
snaps

Câu ví dụ

  1. v. bẻ gãy

    He carefully snapped the dry branch into small pieces to start a campfire.

    Anh ấy cẩn thận bẻ gãy cành cây khô thành từng mảnh nhỏ để nhóm lửa trại.

  2. v. ngoạm

    The hungry dog snapped at the meat as soon as it fell to the floor.

    Con chó đang đói liền ngoạm lấy miếng thịt ngay khi nó rơi xuống sàn.

  3. v. nói gắt gao

    "Don't touch my things!" she snapped at her younger brother.

    "Đừng có động vào đồ của chị!" cô ấy nói gắt gao với em trai mình.

  4. v. chụp ảnh nhanh

    She snapped a few photos of the beautiful sunset before heading home.

    Cô ấy chụp ảnh nhanh vài tấm hình hoàng hôn đẹp trước khi đi về nhà.

  5. n. tiếng rắc

    I heard a loud snap when the wooden ruler broke in half.

    Tôi nghe thấy một tiếng rắc lớn khi cây thước gỗ bị gãy đôi.

  6. n. ảnh chụp nhanh

    He showed me some holiday snaps from his recent trip to Da Nang.

    Anh ấy cho tôi xem một vài bức ảnh chụp nhanh từ chuyến đi Đà Nẵng gần đây.