quest
Nghĩa
- n. sự tìm kiếm
- n. cuộc truy tìm
- v. tìm kiếm
- v. săn đuổi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of searching for something
- v. make a search (for)
- v. search the trail of (game)
- v. seek alms, as for religious purposes
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- questing
- Quá khứ đơn
- quested
- Quá khứ phân từ
- quested
- Ngôi thứ ba số ít
- quests
Câu ví dụ
n. sự tìm kiếm
The scientist devoted her entire life to the quest for truth.
Nhà khoa học đã cống hiến cả cuộc đời mình cho sự tìm kiếm sự thật.
n. cuộc truy tìm
The police began a quest to find the missing child in the dense forest.
Cảnh sát đã bắt đầu cuộc truy tìm đứa trẻ mất tích trong khu rừng rậm.
v. tìm kiếm
Many young people move to big cities to quest for better job opportunities.
Nhiều người trẻ chuyển đến các thành phố lớn để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.
v. săn đuổi
The hunting dogs quested through the woods to track the scent of the deer.
Những chú chó săn đuổi theo qua khu rừng để lần theo dấu vết của con hươu.