utility

Nghĩa

  • n. sự hữu ích
  • n. dịch vụ công cộng
  • n. chương trình tiện ích
  • adj. tiện dụng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a company that performs a public service; subject to government regulation
  • n. the quality of being of practical use
  • n. the service (electric power or water or transportation) provided by a public utility
  • n. (economics) a measure that is to be maximized in any situation involving choice

Các dạng của từ

Số nhiều
utilities

Câu ví dụ

  1. n. sự hữu ích

    The manager questioned the utility of holding a two-hour meeting every morning.

    Người quản lý nghi ngờ sự hữu ích của việc tổ chức cuộc họp kéo dài hai tiếng mỗi sáng.

  2. n. dịch vụ công cộng

    The monthly rent includes all utility bills such as electricity, water, and gas.

    Tiền thuê nhà hàng tháng đã bao gồm tất cả hóa đơn dịch vụ công cộng như điện, nước và gas.

  3. n. chương trình tiện ích

    You can download a free utility to clean up unnecessary files on your computer.

    Bạn có thể tải một chương trình tiện ích miễn phí để dọn dẹp các tệp không cần thiết trên máy tính.

  4. adj. tiện dụng

    He prefers wearing utility clothing with multiple pockets when he goes camping.

    Anh ấy thích mặc trang phục tiện dụng có nhiều túi khi đi cắm trại.