dawn

Nghĩa

  • n. bình minh
  • v. hửng sáng
  • v. bắt đầu rõ rệt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the first light of day
  • n. the earliest period
  • n. an opening time period
  • v. appear or develop

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
dawned
Ngôi thứ ba số ít
dawns
Quá khứ phân từ
dawned
Hiện tại phân từ
dawning

Câu ví dụ

  1. n. bình minh

    We woke up early to watch the dawn over the ocean.

    Chúng tôi thức dậy sớm để ngắm bình minh trên biển.

  2. v. hửng sáng

    As the day began to dawn, the birds started singing in the trees.

    Khi trời bắt đầu hửng sáng, chim chóc bắt đầu cất tiếng hót trên cây.

  3. v. bắt đầu rõ rệt

    The truth finally began to dawn on him after he re-read the letter.

    Sự thật cuối cùng cũng bắt đầu rõ rệt với anh ấy sau khi anh đọc lại lá thư.