dawn
Nghĩa
- n. bình minh
- v. hửng sáng
- v. bắt đầu rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the first light of day
- n. the earliest period
- n. an opening time period
- v. appear or develop
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- dawned
- Ngôi thứ ba số ít
- dawns
- Quá khứ phân từ
- dawned
- Hiện tại phân từ
- dawning
Câu ví dụ
n. bình minh
We woke up early to watch the dawn over the ocean.
Chúng tôi thức dậy sớm để ngắm bình minh trên biển.
v. hửng sáng
As the day began to dawn, the birds started singing in the trees.
Khi trời bắt đầu hửng sáng, chim chóc bắt đầu cất tiếng hót trên cây.
v. bắt đầu rõ rệt
The truth finally began to dawn on him after he re-read the letter.
Sự thật cuối cùng cũng bắt đầu rõ rệt với anh ấy sau khi anh đọc lại lá thư.