lazy
Nghĩa
- adj. lười biếng
- adj. chậm chạp
- v. sống lười nhác
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. moving slowly and gently
Các dạng của từ
- So sánh hơn
- lazier
- So sánh nhất
- laziest
Câu ví dụ
adj. lười biếng
He is too lazy to cook dinner, so he decided to order fast food instead.
Anh ấy quá lười nấu ăn tối nên đã quyết định đặt đồ ăn nhanh thay vào đó.
adj. chậm chạp
We spent a lazy afternoon sitting by the river and enjoying the cool breeze.
Chúng tôi đã dành một buổi chiều chậm chạp ả trôi trôi bên dòng sông và tận hưởng làn gió mát.
v. sống lười nhác
On Sundays, I like to lazy around the house and watch my favorite movies.
Vào Chủ Nhật, tôi thích sống lười nhác quanh nhà và xem những bộ phim yêu thích của mình.