lazy

Nghĩa

  • adj. lười biếng
  • adj. chậm chạp
  • v. sống lười nhác

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. moving slowly and gently

Các dạng của từ

So sánh hơn
lazier
So sánh nhất
laziest

Câu ví dụ

  1. adj. lười biếng

    He is too lazy to cook dinner, so he decided to order fast food instead.

    Anh ấy quá lười nấu ăn tối nên đã quyết định đặt đồ ăn nhanh thay vào đó.

  2. adj. chậm chạp

    We spent a lazy afternoon sitting by the river and enjoying the cool breeze.

    Chúng tôi đã dành một buổi chiều chậm chạp ả trôi trôi bên dòng sông và tận hưởng làn gió mát.

  3. v. sống lười nhác

    On Sundays, I like to lazy around the house and watch my favorite movies.

    Vào Chủ Nhật, tôi thích sống lười nhác quanh nhà và xem những bộ phim yêu thích của mình.