slave

Nghĩa

  • n. nô lệ, thiết bị phụ thuộc, kẻ đê tiện
  • v. làm việc cực nhọc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who is owned by someone
  • n. someone who works as hard as a slave
  • n. someone entirely dominated by some influence or person
  • v. work very hard, like a slave

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
slaving
Quá khứ phân từ
slaved
Quá khứ đơn
slaved
Ngôi thứ ba số ít
slaves

Câu ví dụ

  1. n. nô lệ, thiết bị phụ thuộc, kẻ đê tiện

    He became a slave to his work and rarely had time for his family.

    Anh ấy đã trở thành nô lệ cho công việc và hiếm khi có thời gian dành cho gia đình.

  2. v. làm việc cực nhọc

    She had to slave in the kitchen all morning to prepare lunch for the guests.

    Cô ấy đã phải làm việc cực nhọc trong bếp cả buổi sáng để chuẩn bị bữa trưa cho khách.