josh
Nghĩa
- v. trêu ghẹo
- n. lời trêu đùa
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be silly or tease one another
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- joshing
- Quá khứ đơn
- joshed
- Ngôi thứ ba số ít
- joshes
- Quá khứ phân từ
- joshed
Câu ví dụ
v. trêu ghẹo
Don't get upset; he was only joshing you about your new haircut.
Đừng giận nhé, anh ấy chỉ đang trêu ghẹo bạn về kiểu tóc mới thôi mà.
n. lời trêu đùa
Although it was meant as a harmless josh, his comment made her feel embarrassed.
Dù đó chỉ là một lời trêu đùa vô hại, nhận xét của anh ấy vẫn khiến cô ấy cảm thấy xấu hổ.