josh

Nghĩa

  • v. trêu ghẹo
  • n. lời trêu đùa

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be silly or tease one another

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
joshing
Quá khứ đơn
joshed
Ngôi thứ ba số ít
joshes
Quá khứ phân từ
joshed

Câu ví dụ

  1. v. trêu ghẹo

    Don't get upset; he was only joshing you about your new haircut.

    Đừng giận nhé, anh ấy chỉ đang trêu ghẹo bạn về kiểu tóc mới thôi mà.

  2. n. lời trêu đùa

    Although it was meant as a harmless josh, his comment made her feel embarrassed.

    Dù đó chỉ là một lời trêu đùa vô hại, nhận xét của anh ấy vẫn khiến cô ấy cảm thấy xấu hổ.