tune

Nghĩa

  • n. giai điệu, sự hòa hợp
  • v. chỉnh tông, lên dây, điều chỉnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a succession of notes forming a distinctive sequence
  • n. the property of producing accurately a note of a given pitch
  • n. the adjustment of a radio receiver or other circuit to a required frequency
  • v. adjust for (better) functioning

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
tuned
Hiện tại phân từ
tuning
Quá khứ đơn
tuned
Ngôi thứ ba số ít
tunes

Câu ví dụ

  1. n. giai điệu, sự hòa hợp

    She whistled a catchy tune while cleaning her room.

    Cô ấy huýt sáo một giai điệu bắt tai trong lúc dọn dẹp phòng ngủ.

  2. v. chỉnh tông, lên dây, điều chỉnh

    The musician spent ten minutes tuning his guitar before the concert.

    Người nhạc sĩ đã dành 10 phút để lên dây đàn ghi-ta trước buổi biểu diễn.