sky

Nghĩa

  • n. bầu trời
  • n. thời tiết
  • n. thiên đàng
  • v. đánh lên không trung
  • v. treo trên cao
  • v. tăng cao

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the atmosphere and outer space as viewed from the earth

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
skied
Quá khứ phân từ
skied
Hiện tại phân từ
skying
Ngôi thứ ba số ít
skies

Câu ví dụ

  1. n. bầu trời

    The clear blue sky made it a perfect day for a picnic in the park.

    Bầu trời trong xanh làm cho ngày hôm nay thật hoàn hảo để đi dã ngoại trong công viên.

  2. n. thời tiết

    Dark clouds gathered quickly, warning us that angry skies were on the way.

    Mây đen kéo đến nhanh chóng, cảnh báo chúng tôi rằng thời tiết xấu sắp tới.

  3. n. thiên đàng

    The old woman believed that her husband was waiting for her in the sky.

    Người phụ nữ lớn tuổi tin rằng chồng bà đang chờ bà ở trên thiên đàng.

  4. v. đánh lên không trung

    The batter managed to sky the ball high into the outfield, giving his teammate time to run.

    Người đánh bóng đã kịp đánh quả bóng lên cao vào phên ngoài, giúp đồng đội có thời gian chạy.

  5. v. treo trên cao

    The gallery decided to sky the large painting above the main entrance.

    Phòng trưng bày quyết định treo bức tranh lớn lên cao phía trên lối vào chính.

  6. v. tăng cao

    Housing prices in the city center continue to sky during the summer months.

    Giá nhà ở khu vực trung tâm thành phố tiếp tục tăng cao trong những tháng mùa hè.