respond

Nghĩa

  • v. trả lời
  • v. phản ứng
  • v. đáp lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. respond favorably or as hoped

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
responding
Quá khứ đơn
responded
Quá khứ phân từ
responded
Ngôi thứ ba số ít
responds

Câu ví dụ

  1. v. trả lời

    She didn't respond to my email, so I decided to call her directly.

    Cô ấy không trả lời email của tôi, vì vậy tôi quyết định gọi điện trực tiếp cho cô ấy.

  2. v. phản ứng

    His body began to respond well to the new medical treatment after a few days.

    Cơ thể anh ấy bắt đầu phản ứng tốt với phương pháp điều trị mới sau vài ngày.

  3. v. đáp lại

    The company responded to the customer's kindness by offering them a free discount voucher.

    Công ty đã đáp lại sự tử tế của khách hàng bằng cách tặng họ một phiếu giảm giá miễn phí.