arrive
Nghĩa
- v. đến
- v. tới nơi
Định nghĩa tiếng Anh
- v. reach a destination; arrive by movement or progress
- v. succeed in a big way; get to the top
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- arrived
- Quá khứ phân từ
- arrived
- Hiện tại phân từ
- arriving
- Ngôi thứ ba số ít
- arrives
Câu ví dụ
v. đến
Winter has finally arrived, and the weather is getting much colder.
Mùa đông cuối cùng cũng đã đến, và thời tiết đang trở nên lạnh hơn nhiều.
v. tới nơi
We arrived at the hotel just in time for check-in.
Chúng tôi tới nơi khách sạn vừa kịp giờ nhận phòng.