arrive

Nghĩa

  • v. đến
  • v. tới nơi

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. reach a destination; arrive by movement or progress
  • v. succeed in a big way; get to the top

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
arrived
Quá khứ phân từ
arrived
Hiện tại phân từ
arriving
Ngôi thứ ba số ít
arrives

Câu ví dụ

  1. v. đến

    Winter has finally arrived, and the weather is getting much colder.

    Mùa đông cuối cùng cũng đã đến, và thời tiết đang trở nên lạnh hơn nhiều.

  2. v. tới nơi

    We arrived at the hotel just in time for check-in.

    Chúng tôi tới nơi khách sạn vừa kịp giờ nhận phòng.