believe
Nghĩa
- v. tin tưởng, tin
Định nghĩa tiếng Anh
- v. accept as true; take to be true
- v. be confident about something
- v. follow a credo; have a faith; be a believer
- v. credit with veracity
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- believed
- Ngôi thứ ba số ít
- believes
- Quá khứ phân từ
- believed
- Hiện tại phân từ
- believing
Câu ví dụ
v. tin tưởng, tin
You shouldn't believe everything you read on the internet without checking the facts.
Bạn không nên tin vào mọi thứ mình đọc trên mạng mà không kiểm tra lại thực tế.