believe

Nghĩa

  • v. tin tưởng, tin

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. accept as true; take to be true
  • v. be confident about something
  • v. follow a credo; have a faith; be a believer
  • v. credit with veracity

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
believed
Ngôi thứ ba số ít
believes
Quá khứ phân từ
believed
Hiện tại phân từ
believing

Câu ví dụ

  1. v. tin tưởng, tin

    You shouldn't believe everything you read on the internet without checking the facts.

    Bạn không nên tin vào mọi thứ mình đọc trên mạng mà không kiểm tra lại thực tế.