job

Nghĩa

  • n. công việc
  • n. nghề nghiệp
  • n. tác vụ
  • v. làm việc vặt
  • v. khoán việc
  • v. buôn bán gian lận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a specific piece of work required to be done as a duty or for a specific fee
  • n. a workplace; as in the expression "on the job";
  • n. an object worked on; a result produced by working
  • n. the responsibility to do something

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
jobbing
Quá khứ đơn
jobbed
Ngôi thứ ba số ít
jobs
Quá khứ phân từ
jobbed

Câu ví dụ

  1. n. công việc

    Painting the living room was a difficult job, but we finished it before noon.

    Sơn lại phòng khách là một công việc khó khăn, nhưng chúng tôi đã hoàn thành trước buổi trưa.

  2. n. nghề nghiệp

    She applied for a new job at an international software company last week.

    Tuần trước, cô ấy đã nộp đơn xin một nghề nghiệp mới tại một công ty phần mềm quốc tế.

  3. n. tác vụ

    The computer program performs several automated jobs in the background to save time.

    Chương trình máy tính thực hiện một số tác vụ tự động ngầm để tiết kiệm thời gian.

  4. v. làm việc vặt

    He jobs around the neighborhood on weekends to earn some extra pocket money.

    Anh ấy làm việc vặt quanh khu phố vào cuối tuần để kiếm thêm chút tiền tiêu vặt.

  5. v. khoán việc

    The main contractor decided to job out the electrical installation to a local company.

    Nhà thầu chính đã quyết định khoán việc lắp đặt hệ thống điện cho một công ty địa phương.

  6. v. buôn bán gian lận

    The dishonest merchant tried to job the public by selling fake luxury goods.

    Tên thương lái bất chính đã tìm cách buôn bán gian lận với công chúng bằng cách bán hàng hiệu giả.